Sắp xếp và Lọc
ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệp.
24 Thiết bị
Xóa tất cả
Sắp xếp theo:
Mới nhất
Phổ biến nhất
Sắp xếp và Lọc
Xóa tất cả
Sắp xếp theo: Mới nhất
Mới nhất
Phổ biến nhất
Theo Nhu Cầu
Nhiều hơn
Theo Dòng
Nhiều hơn
Hệ điều hành
Nhiều hơn
Kích thước màn hình
Nhiều hơn
Độ phân giải
Nhiều hơn
Màn hình cảm ứng
Nhiều hơn
Vi xử lý
Nhiều hơn
Bộ nhớ (RAM)
Nhiều hơn
Card đồ họa
Nhiều hơn
Dung lượng ổ cứng
Nhiều hơn
Cổng kết nối
Nhiều hơn
Mở rộng tất cả
Hủy bỏ
Chấp thuận
Quay trở lại bộ lọc
ASUS Zenbook 15 UX534
ASUS Zenbook 15 UX534
ASUS Zenbook 15 UX534
15.6"

ASUS Zenbook 15 UX534

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 10
  • Đồ họa lên đến NVIDIA® GeForce® GTX 1650 Max-Q
  • Bộ nhớ lên đến 16 GB
  • SSD lên đến 1 TB
  • Màn hình viền siêu mỏng có độ phân giải lên đến 4K/UHD
  • ScreenPad™
Vivobook 15 OLED (M513, AMD Ryzen 5000 series)
Vivobook 15 OLED (M513, AMD Ryzen 5000 series)
Vivobook 15 OLED (M513, AMD Ryzen 5000 series)
15.6"

Vivobook 15 OLED (M513, AMD Ryzen 5000 series)

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Lên đến AMD Ryzen™ 7 sê-ri 5000
  • Đồ họa lên đến Radeon Vega 8
  • Bộ nhớ lên đến 16 GB
  • Lên đến HDD 1 TB + SSD 512 GB
  • Màn hình FHD NanoEdge OLED lên đến 15,6"
  • Nhiều tùy chọn màu sắc với phím Enter viền vàng Neon nổi bật
ASUS E210
ASUS E210
ASUS E210

ASUS E210

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Họa tiết trang trí ASUS độc đáo trên nắp máy
  • Phím Enter màu sắc tương phản với ba tùy chọn màu độc đáo
  • Thiết kế NumberPad đột phá
  • Bản lề 180 độ
  • Mỏng và nhẹ: 1.05kg, 16.9mm
ASUS Vivobook S15 S533
ASUS Vivobook S15 S533
ASUS Vivobook S15 S533
15.6"

ASUS Vivobook S15 S533

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Bộ vi xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 10
  • NVIDIA® GeForce® MX350
  • Bộ nhớ trong 16GB
  • Ổ lưu trữ SSD 1TB
  • Màn hình FHD Nano Edge 15,6-inch
  • Color-blocked Enter key
  • Multiple color option
ASUS Vivobook S14 S433
ASUS Vivobook S14 S433
ASUS Vivobook S14 S433
14"

ASUS Vivobook S14 S433

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Bộ vi xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 10
  • NVIDIA® GeForce® MX350
  • Bộ nhớ trong 16 GB
  • Ổ lưu trữ SSD 1 TB
  • Màn hình FHD Nano Edge 14-inch
  • Phím Enter viền vàng neon nổi bật
  • Nhiều lựa chọn màu sắc
ASUS BR1100C
ASUS BR1100C
ASUS BR1100C
11.6”

ASUS BR1100C

  • Windows 10 Pro - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệp
  • Bộ nhớ lên đến 16 GB
  • Lên đến eMMC 128 GB + SSD 1 TB
  • Thiết kế chắc chắn
  • Lên tới WiFi 6 hai băng tần (802.11ax)
  • Kết nối LTE tùy chọn
  • Màn hình được chứng nhận bởi TÜV Rheinland tùy chọn
  • Khử tiếng ồn AI
Zenbook 13 OLED (UX325, 11th Gen Intel)
Zenbook 13 OLED (UX325, 11th Gen Intel)
Zenbook 13 OLED (UX325, 11th Gen Intel)
13.3”

Zenbook 13 OLED (UX325, 11th Gen Intel)

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 11
  • Đồ họa lên đến Intel® Iris® X
  • Bộ nhớ lên đến 32 GB
  • Bộ nhớ lên đến SSD 1 TB
  • Màn hình NanoEdge OLED lên đến 13,3"
  • Thời lượng pin dài
  • Thunderbolt™ 4 USB-C®
Zenbook Duo 14 (UX482)
Zenbook Duo 14 (UX482)
Zenbook Duo 14 (UX482)
14.0"

Zenbook Duo 14 (UX482)

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core i7 thế hệ 11
  • Lên đến NVIDIA® GeForce® MX450
  • Bộ nhớ lên đến 32 GB
  • Bộ nhớ lên đến SSD 1 TB
  • Màn hình NanoEdge FHD lên đến 14"
  • Màn hình NanoEdge với tỷ lệ màn hình trên thân máy 93%
  • sRGB: 100%
Vivobook S14 (M433, AMD Ryzen 5000 Series)
Vivobook S14 (M433, AMD Ryzen 5000 Series)
Vivobook S14 (M433, AMD Ryzen 5000 Series)
14.0"

Vivobook S14 (M433, AMD Ryzen 5000 Series)

  • Windows 10 Pro
  • Bộ vi xử lý lên đến AMD Ryzen 7 5700U Mobile
  • Card đồ họa AMD Radeon
  • Bộ nhớ lên đến 16GB
  • Bộ nhớ lên đến SSD 1TB
  • Lên tới WiFi 6 hai băng tần (802.11ax)
  • Thời lượng pin lên đến 11 giờ
  • Màn hình NanoEdge FHD lên đến 14"
Zenbook 14 UX425 (11th Gen Intel)
Zenbook 14 UX425 (11th Gen Intel)
Zenbook 14 UX425 (11th Gen Intel)
14.0"

Zenbook 14 UX425 (11th Gen Intel)

  • Windows 10 Pro
  • Bộ vi xử lý Intel ® Core™ i7 thế hệ thứ 11
  • Đồ họa Intel ® Iris ® X e
  • Trọng lượng nhẹ giúp di chuyển linh hoạt
  • Laptop 14” với màn hình NanoEdge
ExpertBook B9 (B9400)
ExpertBook B9 (B9400)
ExpertBook B9 (B9400)
14.0"

ExpertBook B9 (B9400)

  • Windows 10 Pro - ASUS đề xuất Windows 10 Pro cho doanh nghiệp
  • Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core i7
  • Bộ nhớ lên đến 32 GB
  • Bộ nhớ lên đến SSD 4 TB
  • Mỏng và nhẹ: 880g, 14.9mm
  • Thời lượng pin lên đến 20 giờ
  • Độ bền đạt chuẩn quân đội Hoa Kỳ
  • Khử tiếng ồn AI
Zenbook Flip S UX371 (11th Gen Intel)
Zenbook Flip S UX371 (11th Gen Intel)
Zenbook Flip S UX371 (11th Gen Intel)

Zenbook Flip S UX371 (11th Gen Intel)

  • Windows 10 Home - ASUS đề xuất Windows 10 Pro cho doanh nghiệp
  • Bộ vi xử lý Intel ® Core ® i7 Thế hệ thứ 11
  • Đồ họa Intel ® Iris ® X e
  • Bộ nhớ trong 16 GB
  • Ổ lưu trữ SSD PCIe 1 TB
  • Màn hình cảm ứng NanoEdge 4K UHD OLED
  • NumberPad
Zenbook Flip 13 UX363 (11th gen Intel)
Zenbook Flip 13 UX363 (11th gen Intel)
Zenbook Flip 13 UX363 (11th gen Intel)

Zenbook Flip 13 UX363 (11th gen Intel)

  • Windows 10 Pro
  • Bộ vi xử lý Intel ® Core ® i7 Thế hệ thứ 11
  • Đồ họa Intel® Iris® Xᵉ®
  • Bộ nhớ trong 16 GB
  • Ổ lưu trữ SSD PCIe 1 TB
  • Màn hình cảm ứng FHD OLED NanoEdge
  • NumberPad
Zenbook 14 UX435
Zenbook 14 UX435
Zenbook 14 UX435

Zenbook 14 UX435

  • Windows 10 Pro
  • Intel ® Core ® i7 Thế hệ thứ 11
  • NVIDIA ® GeForce ® MX450
  • Bộ nhớ trong 16 GB
  • Ổ lưu trữ SSD PCIe 1 TB
  • Màn hình FHD Nano Edge 14-inch
  • ScreenPad™
  • Mỏng và nhẹ: 1.19kg, 16.9mm
Zenbook 13 UX325 (11th Gen Intel)
Zenbook 13 UX325 (11th Gen Intel)
Zenbook 13 UX325 (11th Gen Intel)

Zenbook 13 UX325 (11th Gen Intel)

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Bộ vi xử lý Intel ® Core™ i7 thế hệ thứ 11
  • Đồ họa Intel ® Iris™ X e
  • Trọng lượng nhẹ giúp di chuyển linh hoạt
  • Laptop 13,3” với màn hình NanoEdge
Zenbook 13 UX325
Zenbook 13 UX325
Zenbook 13 UX325
13.3"

Zenbook 13 UX325

  • Windows 10 Home
  • Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 10
  • Đồ họa lên đến Intel® Iris™ Plus Graphics
  • Trọng lượng nhẹ giúp di chuyển linh hoạt
  • Laptop 13,3” với màn hình NanoEdge
Vivobook S13 S333
Vivobook S13 S333
Vivobook S13 S333
13.3"

Vivobook S13 S333

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Bộ vi xử lý Intel® Core™ i7 lên đến thế hệ 10
  • Lên đến NVIDIA® GeForce® MX350
  • Bộ nhớ lên đến 16 GB
  • SSD lên đến 1 TB
  • Màn hình NanoEdge FHD lên đến 13,3"
  • Nhiều tùy chọn màu sắc với phím Enter viền vàng Neon nổi bật
ASUS Zenbook S13 UX392
ASUS Zenbook S13 UX392
ASUS Zenbook S13 UX392
13.3"

ASUS Zenbook S13 UX392

  • Windows 10 Pro
  • Bộ vi xử lý Intel® Core i7 thế hệ thứ 8
  • Card đồ họa NVIDIA® GeForce® MX150
  • Tỷ lệ màn hình trên thân máy 97% cực kỳ chìm đắm
  • Mỏng và nhẹ: 1.1kg, 12.9mm
ASUS Zenbook Flip 13 UX362
ASUS Zenbook Flip 13 UX362
ASUS Zenbook Flip 13 UX362
13.3"

ASUS Zenbook Flip 13 UX362

  • Windows 10 Pro
  • 8th Gen Intel® Core™ i7 processor
  • Intel® UHD Graphics 620
  • 16 GB memory
  • 512 GB PCIe SSD storage
  • FHD LCD NanoEdge display
ASUS Vivobook 14 M413
ASUS Vivobook 14 M413
ASUS Vivobook 14 M413
14.0"

ASUS Vivobook 14 M413

  • Windows 10 Home - ASUS khuyến nghị Windows 10 Pro cho doanh nghiệpFree Upgrade to Windows 11¹ (when available, see below)
  • Phím ENTER viền vàng neon với sáu tùy chọn sắc màu độc đáo
  • ASUS NumberPad 2.0
  • Màn hình 14” FHD trang bị NanoEdge 4 cạnh siêu mỏng
  • Mỏng và nhẹ: 1.4 kg, 17.9 mm
  • Bộ vi xử lý di động AMD Ryzen™ 4000 Series mới nhất với card đồ họa Ryzen™
comparison icon
Compare (0)
Máy Tính Xách Tay
Cá Nhân