Tìm kiếm sự kết hợp hoàn hảo của bạn

So sánh tối đa 4 sản phẩm

Compare details

Download pdf

Hệ điều hành

Không có OS, Windows 11 Pro
Windows 11 Home - ASUS recommends Windows 11 Pro for business * Windows 11 Home is available only as the Single Language edition. Learn more about Windows 11 Home Single language: https://support.microsoft.com/article/eaf060a6-3642-4612-6b75-b34e57a08abf
Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
Windows 11 Pro - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
Windows 11 Home - ASUS recommends Windows 11 Pro for business * Windows 11 Home is available only as the Single Language edition. Learn more about Windows 11 Home Single language: https://support.microsoft.com/article/eaf060a6-3642-4612-6b75-b34e57a08abf
Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
Windows 11 Pro cho giáo dục
*Một số thiết bị phục vụ mục đích học thuật sẽ được tự động cập nhật sang phiên bản Windows 11 Pro cho giáo dục với bản cập nhật Windows 11. Các tính năng có thể khác biệt; xem thông tin tính năng của Windows 11 Pro Education tại https://aka.ms/ProEducation., Không có OS

Màu sắc

Xám sương mờ
Đen Tinh Tú

Memory

Bộ nhớ 32GB LPDDR5X onboard
Bộ nhớ 16GB LPDDR5X onboard, Bộ nhớ tối đa lên tới:16GB

32GB
64GB LPDDR5X trên bo mạch
32GB LPDDR5X trên bo mạch
16GB LPDDR5X trên bo mạch, Bộ nhớ tối đa lên tới:64GB
16GB

32GB

Bộ nguồn

TYPE-C, 65W AC Adapter, Output: 20V DC, 3.25A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal (wallomount)
TYPE-C, 65W AC Adapter, Output: 20V DC, 3.25A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal (Adapter+power cord)
W/O ADAPTER & W/O POWER CORD. For optimal performance, we recommend using a USB-C charger that supports USB Power Delivery (PD) with a minimum output of 65W., TYPE-C, 65W AC LIPSTICK Adapter, Output: 20V DC, 3.25A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal
TYPE-C, Bộ nguồn 65W AC, Đầu ra: 20V DC, 3.25A, 65W, Đầu vào: 100~240V AC 50/60 Hz phổ dụng, TYPE-C, 65W AC LIPSTICK Adapter, Output: 20V DC, 3.25A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal

Đạt chuẩn quân đội

Tiêu chuẩn quân đội Mỹ MIL-STD 810H
Tiêu chuẩn quân đội Mỹ MIL-STD 810H

Microsoft Office

Không áp dụng
Không áp dụng

Ổ lưu trữ

1TB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD + 512GB M.2 2230 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
1TB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
512GB M.2 2230 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD, TCG Opal 2.0 self-encrypting drive (SED)
2TB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 Performance SSD
1TB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 Performance SSD
512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 Performance SSD
1TB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD

Đồ họa

Intel® Arc™ 140V GPU
Intel® Arc™ 130V GPU
Đồ họa Intel® Graphics

Trọng lượng

Start from:01.20 kg (2.65 lbs)
Start from:00.99 kg (2.18 lbs)

Màn hình

Màn hình không cảm ứng, 14.0-inch, WQXGA (2560 x 1600) 16:10, Góc nhìn rộng, Màn hình chống chói, Đèn nền LED, 400 nit, sRGB: 100%, Tỷ lệ màn hình trên kích thước:90 %
Màn hình không cảm ứng, 14.0-inch, OLED, WQXGA+ (2880 x 1800) 16:10, Góc nhìn rộng, Màn hình bóng, 400 nit, DCI-P3: 100%, Đạt chuẩn Pantone Validated, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600, Tỷ lệ màn hình trên kích thước:90 %

Camera

Camera FHD 1080p tích hợp camera IR hỗ trợ Windows Hello nhận diện khuôn mặt, Với tấm che webcam vật lý
Camera FHD 1080p tích hợp camera IR hỗ trợ Windows Hello nhận diện khuôn mặt, Với tấm che webcam vật lý

Kích thước (W x D x H)

31.20 x 22.32 x 1.49 ~ 1.64 cm (12.28" x 8.79" x 0.59" ~ 0.65")
31.20 x 22.32 x 1.28 ~ 1.64 cm (12.28" x 8.79" x 0.50" ~ 0.65")
31.10 x 21.50 x 1.57 ~ 1.69 cm (12.24" x 8.46" x 0.62" ~ 0.67")

Bộ vi xử lý

Intel® Core™ Ultra 7 vPro® Processor 268V 32GB 2.2 GHz (12MB Cache, up to 5.0 GHz, 8 cores, 8 Threads); Intel® AI Boost NPU up to 48 TOPS
Bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 7 258V 32GB 1.8 GHz (Bộ nhớ đệm 12MB, lên tới 4.8 GHz, 8 nhân, 8 luồng); NPU Intel® AI Boost lên đến 47 TOPS
Intel® Core™ Ultra 5 vPro® Processor 238V 32GB 2.1 GHz (8MB Cache, up to 4.7 GHz, 8 cores, 8 Threads); Intel® AI Boost NPU up to 40 TOPS
Intel® Core™ Ultra 5 Processor 228V 32GB 2.1 GHz (8MB Cache, up to 4.5 GHz, 8 cores, 8 Threads); Intel® AI Boost NPU up to 40 TOPS
Bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 5 226V 16GB 1.6 GHz (Bộ nhớ đệm 8MB, lên tới 4.5 GHz, 8 nhân, 8 luồng); NPU Intel® AI Boost lên đến 40 TOPS
Intel vPro® Essentials with Intel® Core™ 7 processor 150U 1.8 GHz (12MB Cache, up to 5.4 GHz, 10 cores, 12 Threads)
Bộ vi xử lý Intel® Core™ 7 150U 1,8 GHz (Bộ nhớ đệm 12MB, lên đến 5,4 GHz, 10 nhân)
Intel vPro® Essentials with Intel® Core™ 5 processor 120U 1.4 GHz (12MB Cache, up to 5.0 GHz, 10 cores, 16 Threads)
Bộ vi xử lý Intel® Core™ 5 120U 1,4 GHz (Bộ nhớ đệm 12MB, lên đến 5,0 GHz, 10 nhân)

Bảo mật

Tự khôi phục BIOS
Trusted Platform Module (TPM) 2.0
Mô-đun Nền tảng Đáng tin cậy (Firmware TPM)
Microsoft Security Level 3
Microsoft Pluton Security Processor
Intel® Boot Guard
Intel® BIOS Guard
Hỗ trợ đo lường tính toàn vẹn BIOS
Hỗ trợ dự phòng CSME BIOS
Hỗ trợ Absolute Persistence 2.0 (Computrace)
Giải pháp bảo vệ firmware Intel CSME Firmware Resilience
Bảo vệ BIOS bằng mật khẩu
Bảo mật và Bảo vệ mật khẩu người dùng HDD, Khóa Kensington Nano Security Slot™(6x 2.5mm)
IR webcam có hỗ trợ Windows Hello
Cảm biến Vân tay tích hợp với Phím Nguồn
Trusted Platform Module (TPM) 2.0
Thiết lập mật khẩu người dùng BIOS
Mô-đun Nền tảng Đáng tin cậy (Firmware TPM)
Hỗ trợ Absolute Persistence 2.0 (Computrace)
Bảo mật và Bảo vệ mật khẩu người dùng HDD, Khóa Kensington Nano Security Slot™(6x 2.5mm)
IR webcam có hỗ trợ Windows Hello
Cảm biến vân tay

Khe cắm mở rộng (bao gồm hiện có)

1x M.2 2280 PCIe 4.0x4
1x M.2 2230 PCIe 4.0x4
1x M.2 2280 PCIe 4.0x4

Sustainable Material

29%

Cổng kết nối I/O

2x Thunderbolt™ 4, tương thích USB4, hỗ trợ xuất hình ảnh / sạc nhanh
2x USB 3.2 Thế hệ 2 Loại A, 1 Jack cắm âm thanh combo 3.5mm
1x HDMI 2.1
2x Thunderbolt™ 4, tương thích USB4, hỗ trợ xuất hình ảnh / sạc nhanh
1x USB 3.2 Thế hệ 2 Loại A, 1 Jack cắm âm thanh combo 3.5mm
1x HDMI 2.1 TMDS
1x micro HDMI (RJ45 lan)

Tuân thủ quy định

REACH
RoHS
TCO Certified
Vật liệu FSC tái chế
Energy star 8.0
EPEAT Gold with Climate+
REACH
RoHS
FSC Mix
Energy star 8.0
EPEAT Gold with Climate+

Âm thanh

Microphone tích hợp
Công nghệ Amply Thông minh
Âm thanh chứng nhận bởi Dolby
Microphone tích hợp
Loa tích hợp
Công nghệ Amply Thông minh
Âm thanh chứng nhận bởi Dolby

MyExpert Features

SafeGuard Backup(Dual SSD, additional purchase before shipment)
ExpertMeet(All)

Bàn phím và chuột cảm ứng

Bàn phím Chiclet Có đèn nền, Hành trình phím 1,5mm, Bàn phím chống tràn đổ, Touchpad
Bàn phím Chiclet Có đèn nền, Hành trình phím 1,5mm, Bàn phím chống tràn đổ, Touchpad, Hỗ trợ NumberPad

Pin

63WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion
42WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion, Pin polymer lithium có thể sạc lại, tuổi thọ dài.
63WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion, Pin polymer lithium có thể sạc lại, tuổi thọ dài.

Các tính năng của MyASUS

Kết Nối với MyASUS
AppDeals
WiFi SmartConnect
Khóa phím chức năng
Tru2Life
Splendid
Chỉnh tốc độ quạt
Sạc pin
Chẩn Đoán Hệ Thống
Kết Nối với MyASUS
AppDeals
WiFi SmartConnect
Khóa phím chức năng
Tru2Life
Splendid
Chỉnh tốc độ quạt
Sạc pin
Chẩn Đoán Hệ Thống

Ứng dụng tích hợp

MyASUS
AI ExpertMeet (AI features need devices with 12GB RAM or more)
MyASUS

Mạng và kết nối

Wi-Fi 7(802.11be) (Triple band) 2*2 + Bluetooth® 5.4 Wireless Card (Vpro)
Wi-Fi 7(802.11be) (Triple band) 2*2 + Bluetooth® 5.4 Wireless Card
Wi-Fi 6E(802.11ax) (Hai băng tần) 2*2 + Bluetooth® 5.3 (Vpro)
Wi-Fi 6E(802.11ax) (Hai băng tần) 2*2 + Bluetooth® 5.3
Wi-Fi 6E(802.11ax) (Hai băng tần) 2*2 + Bluetooth® 5.3, vPro
Wi-Fi 6E(802.11ax) (Hai băng tần) 2*2 + Bluetooth® 5.1 (Phiên bản BT có thể thay đổi với phiên bản hệ điều hành khác)

Bộ sản phẩm và phụ kiện tiêu chuẩn (Tùy chọn)

Túi xách
Túi chống sốc
Bộ chuyển đổi Ethernet gigabit USB-A sang RJ45
Ba lô, Chuột quang không dây
Chuột quang có dây
Chuột quang không dây
Chuột quang có dây, Túi xách
Túi chống sốc
Bộ chuyển đổi Ethernet gigabit Micro HDMI sang RJ45
Ba lô

Bộ vi xử lý thần kinh

Intel® AI Boost NPU

Exclusive Subscription Offers

1-month Adobe Creative Cloud Hard Bundle *Terms and exclusions apply. Offer only available in eligible markets. Eligible markets are determined at activation, and varies by region, device, and time.
  • *¹Bản nâng cấp Windows 11 dành cho các thiết bị đủ điều kiện cho dòng sản phẩm ra mắt cuối 2021 đến 2022. Thời điểm sẽ tùy vào từng thiết bị. Một số tính năng đòi hỏi cụ thể về phần cứng (xem aka.ms/windows11-spec).

    * IPS là viết tắt của in-plane switching, một loại công nghệ nền màn hình LED (một dạng LCD).

    Nếu không có giải thích thêm, các căn cứ về hiệu năng dựa trên hiệu năng lý thuyết. Số liệu thực tế có thể thay đổi tùy theo trường hợp thực tế.

    Tốc độ truyền gửi thực tế của USB 3.0, 3.1, 3.2 và/hoặc Type-C sẽ khác biệt tùy thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm tốc độ xử lý của thiết bị chủ, thuộc tính tệp và các yếu tố khác liên quan tới cấu hình hệ thống và môi trường hoạt động.

    Ultrabook, Celeron, Celeron Inside, Core Inside, Intel, Intel Logo, Intel Atom, Intel Atom Inside, Intel Core, Intel Inside, Intel Inside Logo, Intel vPro, Itanium, Itanium Inside, Pentium, Pentium Inside, vPro Inside, Xeon, Xeon Phi, và Xeon Inside là các thương hiệu của Intel Corporation hoặc các công ty con tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác.

    Thông số kỹ thuật sản phẩm có thể khác biệt tùy theo quốc gia. Chúng tôi khuyến nghị bạn kiểm tra với đại lý bán hàng tại địa phương để biết được thông số sản phẩm tại quốc gia của bạn. Màu sắc sản phẩm có thể không chính xác hoàn toàn do những khác biệt về cài đặt màn hình và hình ảnh. Do các điều kiện và biến hình ảnh, sản phẩm thực tế trông có thể khác so với hình ảnh hiển thị trên trang web này. Dù chúng tôi luôn nỗ lực đưa ra thông tin đầy đủ và chính xác nhất vào thời điểm công bố, chúng tôi vẫn bảo lưu quyền tiến hành thay đổi mà không thông báo trước.

    • Giá cả có thể không bao gồm phụ phí, gồm có thuế、phí vận chuyển xử lý、tái chế.
    • Liên quan tới thông tin về giá, ASUS chỉ được phép thiết lập mức giá bán lẻ đề xuất. Tất cả các nhà bán lẻ có toàn quyền quyết định mức giá bán của riêng mình.

    * Kết quả từ hiệu suất cho các tác vụ văn phòng dựa trên Mobile Mark 2014.

    * Chế độ thử nghiệm bao gồm các yêu cầu về thử nghiệm chất lượng của ASUS và tiêu chuẩn quân đội, và khác biệt tùy thuộc vào thiết bị. Kiểm thử MIL-STD-810 chỉ được thực hiện cho một số sản phẩm ASUS. Các bài thử nghiệm này không thể hiện sự phù hợp cho mục đích sử dụng quân sự hay tuân theo các yêu cầu về hợp đồng của Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ (DoD). Tương tự, kết quả thử nghiệm không nên được coi là một chỉ báo hay đảm bảo về hiệu năng tương lai theo các điều kiện thử nghiệm đã nêu cụ thể. Hư hỏng xảy ra trong các điều kiện thử nghiệm này, hoặc bất kỳ nỗ lực nào mô phỏng lại các điều kiện này, sẽ được coi là tai nạn và do vậy không được bảo hành theo chính sách bảo hành tiêu chuẩn của ASUS. Bảo hành bổ sung được cung cấp trong gói ASUS Premium Care.