Đen
Đen
Đen
Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp, *Windows 11 Home is available only as the Single Language edition in selected markets. Learn more about Windows 11 Home Single language: https://support.microsoft.com/article/eaf060a6-3642-4612-6b75-b34e57a08abf
Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp, *Windows 11 Home is available only as the Single Language edition in selected markets. Learn more about Windows 11 Home Single language: https://support.microsoft.com/article/eaf060a6-3642-4612-6b75-b34e57a08abf
Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp, *Windows 11 Home is available only as the Single Language edition in selected markets. Learn more about Windows 11 Home Single language: https://support.microsoft.com/article/eaf060a6-3642-4612-6b75-b34e57a08abf
Intel® Core™ 7 Processor 240H 2.5 GHz (24MB Cache, up to 5.2 GHz, 10 cores, 16 Threads)
Intel® Core™ 7 Processor 240H 2.5 GHz (24MB Cache, up to 5.2 GHz, 10 cores, 16 Threads)
Intel® Core™ 5 Processor 210H 2.2 GHz (12MB Cache, up to 4.8 GHz, 8 cores, 12 Threads)
Intel® Core™ 7 Processor 240H 2.5 GHz (24MB Cache, up to 5.2 GHz, 10 cores, 16 Threads)
GPU NVIDIA® GeForce RTX™ 4050
6GB GDDR6
Intel® Graphics
NVIDIA® GeForce RTX™ 5050 Laptop GPU
8GB GDDR7
Intel® Graphics
NVIDIA® GeForce RTX™ 5060 Laptop GPU
8GB GDDR7
Intel® Graphics
16,0 inch, Tỷ lệ khung hình WUXGA (1920 x 1200) 16:10, Đèn nền LED, Refresh Rate:144Hz, 300nits, Dải màu 45% NTSC, màn hình chống chói, Không có tính năng cảm ứng, (Tỷ lệ màn hình trên thân máy)89%
16,0 inch, Tỷ lệ khung hình WUXGA (1920 x 1200) 16:10, Đèn nền LED, Refresh Rate:144Hz, 300nits, Dải màu 45% NTSC, màn hình chống chói, Không có tính năng cảm ứng, (Tỷ lệ màn hình trên thân máy)89%
16,0 inch, Tỷ lệ khung hình WUXGA (1920 x 1200) 16:10, Đèn nền LED, Refresh Rate:144Hz, 300nits, Dải màu 45% NTSC, màn hình chống chói, Không có tính năng cảm ứng, (Tỷ lệ màn hình trên thân máy)89%
16GB DDR5-5600 SO-DIMM, the memory speed of the systems vary by CPU SPEC
Tổng bộ nhớ hệ thống tối đa lên tới:32GB
16GB DDR5-5600 SO-DIMM, the memory speed of the systems vary by CPU SPEC
Tổng bộ nhớ hệ thống tối đa lên tới:32GB
16GB DDR5-5600 SO-DIMM, the memory speed of the systems vary by CPU SPEC
Tổng bộ nhớ hệ thống tối đa lên tới:32GB
512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
1x M.2 2280 PCIe 4.0x4
2x khe cắm DDR5 SO-DIMM
1x M.2 2280 PCIe 4.0x4
2x khe cắm DDR5 SO-DIMM
1x M.2 2280 PCIe 4.0x4
2x khe cắm DDR5 SO-DIMM
2x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại A (tốc độ truyền dữ liệu lên tới 5Gbps)
1x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại C hỗ trợ màn hình / power delivery, 1x Nguồn vào DC
1x Giắc Âm thanh Kết hợp 3,5 mm
1x HDMI 2.1 FRL
2x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại A (tốc độ truyền dữ liệu lên tới 5Gbps)
1x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại C hỗ trợ màn hình / power delivery, 1x Nguồn vào DC
1x Giắc Âm thanh Kết hợp 3,5 mm
1x HDMI 2.1 FRL
2x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại A (tốc độ truyền dữ liệu lên tới 5Gbps)
1x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại C hỗ trợ màn hình / power delivery, 1x Nguồn vào DC
1x Giắc Âm thanh Kết hợp 3,5 mm
1x HDMI 2.1 FRL
Bàn phím Chiclet Có đèn nền với phím Số, Hành trình phím 1,5mm, Chuột cảm ứng chính xác
Bàn phím Chiclet Có đèn nền với phím Số, Hành trình phím 1,5mm, Chuột cảm ứng chính xác
Bàn phím Chiclet Có đèn nền với phím Số, Hành trình phím 1,5mm, Chuột cảm ứng chính xác
Máy ảnh FHD 1080p, Có màn trập riêng tư
Máy ảnh FHD 1080p, Có màn trập riêng tư
Máy ảnh FHD 1080p, Có màn trập riêng tư
Micro tích hợp
Loa tích hợp
SonicMaster
Micro tích hợp
Loa tích hợp
SonicMaster
Micro tích hợp
Loa tích hợp
SonicMaster
Wi-Fi 6(802.11ax) (Băng tần kép) 2*2 + Bluetooth® 5.3 (*phiên bản Bluetooth® có thể thay đổi tuỳ theo phiên bản hệ điều hành.)
Wi-Fi 6(802.11ax) (Băng tần kép) 2*2 + Bluetooth® 5.3 (*phiên bản Bluetooth® có thể thay đổi tuỳ theo phiên bản hệ điều hành.)
Wi-Fi 6(802.11ax) (Băng tần kép) 2*2 + Bluetooth® 5.3 (*phiên bản Bluetooth® có thể thay đổi tuỳ theo phiên bản hệ điều hành.)
63WHrs, 3S1P, Li-ion 3 pin
63WHrs, 3S1P, Li-ion 3 pin
63WHrs, 3S1P, Li-ion 3 pin
Rectangle Conn, 150W AC Adapter, Output: 20V DC, 7.5A, 150W, Input: 100~240V AC, 50/60Hz universal
Rectangle Conn, 150W AC Adapter, Output: 20V DC, 7.5A, 150W, Input: 100~240V AC, 50/60Hz universal
Rectangle Conn, 150W AC Adapter, Output: 20V DC, 7.5A, 150W, Input: 100~240V AC, 50/60Hz universal
1.95 kg (4.30 lbs)
1.95 kg (4.30 lbs)
1.95 kg (4.30 lbs)
35.70 x 25.07 x 1.80 ~ 2.20 cm (14.06" x 9.87" x 0.71" ~ 0.87")
35.70 x 25.07 x 1.80 ~ 2.20 cm (14.06" x 9.87" x 0.71" ~ 0.87")
35.70 x 25.07 x 1.80 ~ 2.20 cm (14.06" x 9.87" x 0.71" ~ 0.87")
GlideX
ScreenXpert
MyASUS
CapCut
GlideX
ScreenXpert
MyASUS
CapCut
GlideX
ScreenXpert
MyASUS
CapCut
Khử tiếng ồn AI
Cập nhật trực tiếp
TaskFirst
WiFi SmartConnect
Khóa phím chức năng
Tru2Life
Splendid
Chỉnh tốc độ quạt
Sạc pin
Chẩn đoán hệ thống
Khử tiếng ồn AI
Cập nhật trực tiếp
TaskFirst
WiFi SmartConnect
Khóa phím chức năng
Tru2Life
Splendid
Chỉnh tốc độ quạt
Sạc pin
Chẩn đoán hệ thống
Khử tiếng ồn AI
Cập nhật trực tiếp
TaskFirst
WiFi SmartConnect
Khóa phím chức năng
Tru2Life
Splendid
Chỉnh tốc độ quạt
Sạc pin
Chẩn đoán hệ thống
3 tháng GoPro Premium+ Subscription, Thành viên Adobe Creative Cloud All Apps, Cá nhân – 1 tháng.Thời gian sử dụng từ 15 tháng 9, 2021 đến 31 tháng 8, 2026., *Sẵn có tại các thị trường đủ điều kiện. Điều kiện có thể thay đổi theo khu vực, thiết bị và thời gian. Áp dụng các điều khoản và điều kiện. Vui lòng tham khảo trang khuyến mãi để biết thêm chi tiết.
3 tháng GoPro Premium+ Subscription, Thành viên Adobe Creative Cloud All Apps, Cá nhân – 1 tháng.Thời gian sử dụng từ 15 tháng 9, 2021 đến 31 tháng 8, 2026., *Sẵn có tại các thị trường đủ điều kiện. Điều kiện có thể thay đổi theo khu vực, thiết bị và thời gian. Áp dụng các điều khoản và điều kiện. Vui lòng tham khảo trang khuyến mãi để biết thêm chi tiết.
3 tháng GoPro Premium+ Subscription, Thành viên Adobe Creative Cloud All Apps, Cá nhân – 1 tháng.Thời gian sử dụng từ 15 tháng 9, 2021 đến 31 tháng 8, 2026., *Sẵn có tại các thị trường đủ điều kiện. Điều kiện có thể thay đổi theo khu vực, thiết bị và thời gian. Áp dụng các điều khoản và điều kiện. Vui lòng tham khảo trang khuyến mãi để biết thêm chi tiết.
Bản dùng thử 1 tháng cho khách hàng Microsoft 365 mới. Cần có thẻ tín dụng.
Bản dùng thử 1 tháng cho khách hàng Microsoft 365 mới. Cần có thẻ tín dụng.
Bản dùng thử 1 tháng cho khách hàng Microsoft 365 mới. Cần có thẻ tín dụng.
Tiêu chuẩn cấp quân đội US MIL-STD 810H
Tiêu chuẩn cấp quân đội US MIL-STD 810H
Tiêu chuẩn cấp quân đội US MIL-STD 810H
REACH
RoHS
Energy star 8.0
EPEAT Silver
REACH
RoHS
Energy star 8.0
EPEAT Silver
REACH
RoHS
Energy star 8.0
EPEAT Silver
Xbox Game Pass cho PC_3 tháng (*Áp dụng các điều khoản và ngoại lệ. Ưu đãi chỉ áp dụng tại các thị trường đủ điều kiện cho Xbox Game Pass dành cho PC. Các thị trường đủ điều kiện được xác định khi kích hoạt. Danh mục game khác biệt tùy theo quốc gia, thiết bị và thời điểm.)
Xbox Game Pass cho PC_3 tháng (*Áp dụng các điều khoản và ngoại lệ. Ưu đãi chỉ áp dụng tại các thị trường đủ điều kiện cho Xbox Game Pass dành cho PC. Các thị trường đủ điều kiện được xác định khi kích hoạt. Danh mục game khác biệt tùy theo quốc gia, thiết bị và thời điểm.)
Xbox Game Pass cho PC_3 tháng (*Áp dụng các điều khoản và ngoại lệ. Ưu đãi chỉ áp dụng tại các thị trường đủ điều kiện cho Xbox Game Pass dành cho PC. Các thị trường đủ điều kiện được xác định khi kích hoạt. Danh mục game khác biệt tùy theo quốc gia, thiết bị và thời điểm.)
Trusted Platform Module (Firmware TPM)
Mật khẩu người dùng thiết lập BIOS
Trusted Platform Module (Firmware TPM)
Mật khẩu người dùng thiết lập BIOS
Trusted Platform Module (Firmware TPM)
Mật khẩu người dùng thiết lập BIOS
Sản phẩm này chỉ mới được kiểm tra khả năng tương thích với hệ điều hành Windows 11 và có thể gặp phải sự cố tương thích nếu cài đặt Windows 10 hoặc các phiên bản hệ điều hành cũ hơn.
Sản phẩm này chỉ mới được kiểm tra khả năng tương thích với hệ điều hành Windows 11 và có thể gặp phải sự cố tương thích nếu cài đặt Windows 10 hoặc các phiên bản hệ điều hành cũ hơn.
Sản phẩm này chỉ mới được kiểm tra khả năng tương thích với hệ điều hành Windows 11 và có thể gặp phải sự cố tương thích nếu cài đặt Windows 10 hoặc các phiên bản hệ điều hành cũ hơn.
*
Phụ kiện kèm theo khác nhau tùy thuộc vào từng quốc gia và vùng lãnh thổ. Vui lòng kiểm tra với nhà bán lẻ tại địa phương của ASUS để biết chi tiết.
*
Phụ kiện kèm theo khác nhau tùy thuộc vào từng quốc gia và vùng lãnh thổ. Vui lòng kiểm tra với nhà bán lẻ tại địa phương của ASUS để biết chi tiết.
*
Phụ kiện kèm theo khác nhau tùy thuộc vào từng quốc gia và vùng lãnh thổ. Vui lòng kiểm tra với nhà bán lẻ tại địa phương của ASUS để biết chi tiết.
- Các sản phẩm được Ủy ban Truyền thông Liên Bang và Công nghiệp Canada, sẽ được phân phối tại Hoa Kỳ và Canada. Vui lòng truy cập trang web của ASUS Hoa Kỳ và ASUS Canada để biết thêm thông tin về các sản phẩm có sẵn tại từng quốc gia.
- Tất cả các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp để biết được chính xác. Các sản phẩm có thể không có sẵn ở tất cả các thị trường.
- Thông số kỹ thuật và các tính năng khác nhau tùy theo mã sản phẩm và tất cả các hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Vui lòng tham khảo trang thông tin sản phẩm để biết đầy đủ chi tiết.
- Màu sắc của bảng mạch in (PCB) và các phiên bản phần mềm đi kèm có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
- Tên của các thương hiệu và sản phẩm được đề cập là tên thương mại của các công ty tương ứng.
- Các thuật ngữ HDMI, HDMI High-Definition Multimedia Interface, Nhận diện thương mại HDMI và Logo HDMI là các nhãn hiệu thương mại hoặc nhãn hiệu thương mại đã đăng ký của HDMI Licensing Administrator, Inc. tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
IPS là viết tắt của in-plane switching, một loại công nghệ nền màn hình LED (một dạng LCD).
Nếu không có giải thích thêm, các căn cứ về hiệu năng dựa trên hiệu năng lý thuyết. Số liệu thực tế có thể thay đổi tùy theo trường hợp thực tế.
Tốc độ truyền gửi thực tế của USB 3.0, 3.1, 3.2 và/hoặc Type-C sẽ khác biệt tùy thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm tốc độ xử lý của thiết bị chủ, thuộc tính tệp và các yếu tố khác liên quan tới cấu hình hệ thống và môi trường hoạt động.
Ultrabook, Celeron, Celeron Inside, Core Inside, Intel, Intel Logo, Intel Atom, Intel Atom Inside, Intel Core, Intel Inside, Intel Inside Logo, Intel vPro, Itanium, Itanium Inside, Pentium, Pentium Inside, vPro Inside, Xeon, Xeon Phi, và Xeon Inside là các thương hiệu của Intel Corporation hoặc các công ty con tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác.
Thông số kỹ thuật sản phẩm có thể khác biệt tùy theo quốc gia. Chúng tôi khuyến nghị bạn kiểm tra với đại lý bán hàng tại địa phương để biết được thông số sản phẩm tại quốc gia của bạn. Màu sắc sản phẩm có thể không chính xác hoàn toàn do những khác biệt về cài đặt màn hình và hình ảnh. Do các điều kiện và biến hình ảnh, sản phẩm thực tế trông có thể khác so với hình ảnh hiển thị trên trang web này. Dù chúng tôi luôn nỗ lực đưa ra thông tin đầy đủ và chính xác nhất vào thời điểm công bố, chúng tôi vẫn bảo lưu quyền tiến hành thay đổi mà không thông báo trước.
* Kết quả từ hiệu suất cho các tác vụ văn phòng dựa trên Mobile Mark 2014.
