Màn hình WQHD bán chạy nhất thế giới với tần số làm mới nhanh 144Hz,
thời gian hồi đáp 1ms, và công nghệ NVIDIA G-SYNC™
NVIDIA G-SYNC™ đồng bộ tần số làm mới của ROG SWIFT với GPU trong máy tính chạy GeForce GTX của bạn, giảm thiểu tình trạng rách hình và giật hình cũng như lag đầu vào.
Panel WQHD 2560 x 1440 cho bạn hình ảnh chi tiết hơn với không gian làm việc trên màn hình lớn hơn 77% và hình ảnh rõ hơn 25% so với màn hiển thị Full HD tiêu chuẩn.
Trải nghiệm tần số làm mới lên đến 144Hz cho trải nghiệm chơi game mượt nhất có thể, kể cả trong các pha hành động nhanh và đòi hỏi cường độ xử lý đồ họa lớn.
Thời gian hồi đáp nhanh 1ms triệt tiêu các hiện tượng bôi hình, rách hình và nhòe chuyển động, để bạn có thể phản ứng ngay lập tức với những gì đang diễn ra trên màn hình.
| Kích cỡ Panel |
27" (68,5 cm) Màn ảnh Rộng (16:9) |
| Độ phân giải Đích thực |
2560x1440 |
| Tần số Làm Mới |
Lên đến 144Hz (để biết thêm chi tiết, vui lòng tham khảo tại đây) |
| Thời gian Hồi đáp |
1ms (Xám sang Xám) |
| Khả năng kết nối |
DisplayPort1.2, Cổng USB 3.0 x2 |
Màn hiển thị WQHD thế hệ kế tiếp với tần số làm mới 144Hz đáng kinh ngạc, góc nhìn rộng 178 độ và công nghệ AMD FreeSync™.
Công nghệ AMD FreeSync™ sẽ triệt tiêu hiện tượng rách màn hình, mang đến cho bạn thị giác liền mạch và chơi game mượt mà.
Panel WQHD 2560 x 1440 cho bạn hình ảnh chi tiết hơn với không gian làm việc trên màn hình lớn hơn 77% và hình ảnh rõ hơn 25% so với màn hiển thị Full HD tiêu chuẩn.
Màn hiển thị với công nghệ IPS sẽ cho bạn các hình ảnh vượt trội, trong khi góc nhìn rộng 178 độ giảm thiểu hiện tượng biến màu và méo hình, để bạn có thể chia sẻ những gì có trên màn hình với những người quanh bạn.
Trải nghiệm tần số làm mới lên đến 144Hz cho trải nghiệm chơi game mượt nhất có thể, kể cả trong các pha hành động nhanh và đòi hỏi cường độ xử lý đồ họa lớn.
| Kích cỡ Panel |
27" (68,5 cm) Màn ảnh Rộng (16:9) |
| Độ phân giải Đích thực |
2560x1440 |
| Tần số Làm Mới |
Lên đến 144Hz(để biết thêm chi tiết, vui lòng tham khảo tại đây ) |
| Thời gian Hồi đáp |
4ms (GTG) |
| Khả năng kết nối |
DisplayPort1.2, mini-DisplayPort1.2, HDMI/MHL2.0 x 2, USB3.0 x2 |
Các màn hình chơi game nhanh của ASUS mang đến tần số làm mới lên đến 144Hz cho trải nghiệm chơi game mượt nhất có thể, kể cả trong các pha hành động nhanh và đòi hỏi cường độ xử lý đồ họa lớn.
Màn hình chơi Game Nhanh ASUS VG278HE và VG248QE cho phép bạn chơi những game mới nhất và xem các video hay bộ phim bom tấn với hiệu ứng 3D.
Công nghệ GamePlus độc quyền của ASUS với tâm ngắm tùy chỉnh được phù hợp với nhiều trò chơi khác nhau cũng như một chức năng hẹn giờ trên màn hình để giúp bạn theo dõi thời gian tạo quân và xây dựng.
| Kích cỡ Panel |
24" (61,0cm) Màn ảnh Rộng (16:9) |
| Độ phân giải Đích thực |
1920x1080 |
| Tần số Làm Mới |
Up to 144Hz |
| Thời gian Hồi đáp |
1ms (Xám sang Xám) |
| Khả năng kết nối |
DisplayPort, HDMI, DVI-D liên kết kép, Đầu vào Âm thanh Máy tính, Đầu cắm tai nghe |
| ASUS GamePlus |
Có (Tâm ngắm/Hẹn giờ) |
| Tính năng |
Giá đỡ điều chỉnh góc nghiêng/khớp
xoay/trục đứng/chiều cao, tương thích
với bộ công cụ NVIDIA 3D Vision, loa 2W x 2
|
| Kích cỡ Panel |
27" (68,6cm) Màn ảnh Rộng(16:9) |
| Độ phân giải Đích thực |
1920x1080 |
| Tần số Làm Mới |
Up to 144Hz |
| Thời gian Hồi đáp |
2ms (Xám sang Xám) |
| Khả năng kết nối |
HDMI, D-Sub, DVI-D liên kết kép,
(hỗ trợ NVIDIA 3D Vision),
Đầu vào Âm thanh Máy tính, Đầu cắm tai nghe |
| Tính năng |
Giá đỡ điều chỉnh góc nghiêng/khớp xoay/chiều cao, tương thích với bộ công cụ NVIDIA 3D Vision,
loa 3W x 2
|
Thời gian hồi đáp nhanh 1ms triệt tiêu các hiện tượng bôi hình, rách hình và nhòe chuyển động, để bạn có thể phản ứng ngay lập tức với những gì đang diễn ra trên màn hình.
Công nghệ GamePlus độc quyền của ASUS với tâm ngắm tùy chỉnh được phù hợp với nhiều trò chơi khác nhau cũng như một chức năng hẹn giờ trên màn hình để giúp bạn theo dõi thời gian tạo quân và xây dựng.
Triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng chập chờn màn hình để dịu hơn cho mắt bạn trong các phiên chơi game kéo dài.
| Kích cỡ Panel |
21.5" (54,69cm) Màn ảnh Rộng (16:9) |
| Độ phân giải Đích thực |
1920x1080 |
| Thời gian Hồi đáp |
1ms (Xám sang Xám) |
| Loa Stereo |
1W x 2 Stereo |
| Khả năng kết nối |
HDMI x 2, D-Sub,
Đầu vào Âm thanh Máy tính, Đầu cắm tai nghe |
| Công nghệ ASUS GamePlus |
Có (Tâm ngắm/Hẹn giờ) |
| Công nghệ Không chập chờn |
Có |
| Kích cỡ Panel |
23" (58,42cm) Màn ảnh Rộng (16:9) |
| Độ phân giải Đích thực |
1920x1080 |
| Thời gian Hồi đáp |
1ms (Xám sang Xám) |
| Loa Stereo |
1.5W x 2 Stereo |
| Khả năng kết nối |
HDMI x 2, D-Sub
Đầu vào Âm thanh Máy tính, Đầu cắm tai nghe |
| Công nghệ Không chập chờn |
Có |
| Kích cỡ Panel |
24" (61cm) Màn ảnh Rộng (16:9) |
| Độ phân giải Đích thực |
1920x1080 |
| Thời gian Hồi đáp |
1ms (Xám sang Xám) |
| Loa Stereo |
2W x 2 Stereo |
| Khả năng kết nối |
HDMI x 2, D-Sub,
Đầu vào Âm thanh Máy tính, Đầu cắm tai nghe |
| Công nghệ ASUS GamePlus |
Có (Tâm ngắm/Hẹn giờ) |
| Công nghệ Không chập chờn |
Có |
| Kích cỡ Panel |
27"(68,6cm) Màn ảnh Rộng (16:9) |
| Độ phân giải Đích thực |
1920x1080 |
| Thời gian Hồi đáp |
1ms (GTG) |
| Khả năng kết nối |
HDMI x 2, D-Sub, PC Audio in,
Earphone Jack |
| Công nghệ ASUS GamePlus |
Có (Tâm ngắm/Hẹn giờ) |
| Công nghệ Không chập chờn |
Có |