Tìm kiếm sự kết hợp hoàn hảo của bạn

So sánh tối đa 4 sản phẩm

Compare details

Download pdf

Đèn LED chỉ báo

Power x 1
2.4G x 1
5G x 1
LAN x 1
WAN x 1
Nguồn x 1
2.4G x 1
5G x 1
LAN x 1
WAN x 1
Đèn LED hai màu chỉ Tốc độ
Đèn LED một màu báo hiệu Link/ Act

Nguồn điện

Đầu vào : 110V~240V(50~60Hz)
Đầu ra : 12 V với dòng điện tối đa 1 A
AC Input : 110V~240V(50~60Hz)
DC Output : 12 V with max. 1 A current

AiProtection

• Malicious Site Blocking, • Infected Device Prevention and Blocking

Environmental

Operating Temperature: 0°C to 40°C (32°F to 104°F) Storage Temperature: -40°C to 85°C (-40°F to 185°F)

Mạng không dây

UTF-8 SSID, WiFi MAC Address Filter, Wireless Scheduler, Airtime Fairness, RADIUS Client, Universal Beamforming, Explicit Beamforming

Product Dimensions

120 x 84.6 x 20.5 (LxWxH) (Without Bezel)

Cân nặng sản phẩm (g)

0.089 kg

Memory

128 MB Flash
256 MB RAM

Package Content

XG-C100C Short bracket QSG Warranty card CD

WAN

Các kiểu kết nối Internet :PPPoE, PPTP, L2TP, IP tự động, IP tĩnh
PPPoE, PPTP, L2TP, Automatic IP, Static IP, Dual WAN, Port triggering, DMZ, DDNS

Chuẩn mạng

IPv6
IPv4
WiFi 6 (802.11ax)
WiFi 5 (802.11ac)
WiFi 4 (802.11n)
IEEE 802.11g
IEEE 802.11b
IEEE 802.11a

Standard

IEEE 802.1q VLAN IEEE 802.1p QoS IEEE 802.3u 100Base-TX IEEE 802.3ab 1000Base-T IEEE 802.3bz 2.5GBaseT. 5GBase-T IEEE 802.3an 10GBase-T

Danh mục sản phẩm

NIC

Gói đi kèm

RT-AX55
RJ45 x1
Bộ sạc x1
QSG x1
Thẻ bảo hành x1
RT-AX55
RJ45 x1
Adapter x1
QSG x1
Warranty Card x1

Interface

V1:PCI Express 3.0 / 2.1 / 2.0 x 4 V2:PCI Express 3.0 / 2.1 / 2.0 x 2 V3:PCI Express 3.0 / 2.1 / 2.0 x 4

Trọng lượng sản phẩm (g)

374g

Kiểm soát lưu lượng

• Bandwidth Limiter, Traditional QoS, Traffic Monitor, • Real-time Traffic Monitor, • Wired Traffic Monitor, • Wireless Traffic Monitor

AiMesh

AiMesh, • Primary AiMesh Router, • AiMesh Node

Kích thước sản phẩm

235 x 145 x 210mm
230 x 134 x 56 mm (WxDxH)

Kiểm soát Trẻ nhỏ

"Allow you to block access to unwanted websites and apps.", Customized Internet Schedule

An ninh

Open system, WPA/WPA2/WPA3-Personal, WPA/WPA2-Enterprise
Hệ thống mở, WPA/WPA2-Personal, WPA/WPA2-Enterprise, WPA3-Personal, WPS, Let's Encrypt, SSH, Firewall

Mạng Khách

"The Guest Network provides Internet connection for guests but restricts access to your local network."

Tần số hoạt động

2.4GHz / 5GHz

Antenna

Gắn Ngoài Ăng-ten x 4
External antenna x 4

Tăng tốc

OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access)
Tạo chùm tia: đa năng và theo tiêu chuẩn
Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 1024-QAM
Băng thông 20/40/80 MHz
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access)
Beamforming: standard-based and universal
1024-QAM high data rate
20/40/80 MHz bandwidth

Phân khúc sản phẩm

AX1800 - hiệu suất AX tột đỉnh : 1201 Mbps+ 574 Mbps

Phát/Thu

5GHz 2x2
2,4 GHz 2 x 2

Bộ vi xử lý

Bộ xử lý quad-core 1,5 GHz
1.5GHz quad-core processor

LAN

DHCP Server, IGMP Snooping, IPTV, Manually Assign IP Address, Wake on LAN (WOL)

Nút bấm

WPS Button, Reset Button, Power Switch
Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Công tắc nguồn

Chế độ hoạt động

Access Point, AiMesh Node, Media Bridge, Repeater, Router

Các cổng

RJ45 for Gigabits BaseT for WAN x 1, RJ45 for Gigabits BaseT for LAN x 4
RJ45 cho Gigabits BaseT cho WAN x 1, RJ45 cho Gigabits BaseT cho LAN x 4

Tốc độ dữ liệu

802.11ax (5GHz) : tối đa 1201 Mbps
WiFi 6 (802.11ax) (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps
WiFi 5 (802.11ac) : tối đa 867 Mbps
WiFi 4 (802.11n) : tối đa 300 Mbps
802.11g : tối đa 54 Mbps
802.11b : tối đa 11 Mbps
802.11a : tối đa 54 Mbps

Quản trị

Configuration Backup and Restore, Diagnosis tools, Feedback System, System Log
    • The actual      transfer speed of USB 3.0, 3.1, 3.2, and/or Type-C will vary depending on many      factors including the processing speed of the host device, file attributes and      other factors related to system configuration and your operating environment.
    • Actual data throughput and WiFi coverage will vary from network conditions and environmental factors, including the volume of network traffic, building material and construction, and network overhead, result in lower actual data throughput and wireless coverage.
    • Quoted network speeds and bandwidth based on current IEEE 802.11ac specifications. Actual performance may be affected by network and service provider factors, interface type, and other conditions. Connected devices must be 802.11ac-compatible for best results.
    • Tốc độ truyền thực tế của USB 3.0, 3.1, 3.2 và / hoặc Type-C sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm tốc độ xử lý của thiết bị chủ, thuộc tính tệp và các yếu tố khác liên quan đến cấu hình hệ thống và môi trường hoạt động của bạn.
    • Băng thông dữ liệu thực tế và vùng phủ sóng WiFi sẽ thay đổi tùy theo điều kiện mạng và các yếu tố môi trường, bao gồm khối lượng lưu lượng mạng, vật liệu xây dựng và công trình cũng như chi phí mạng, dẫn đến thông lượng dữ liệu thực tế và vùng phủ sóng không dây thấp hơn.
    • Tốc độ mạng và băng thông được trích dẫn dựa trên thông số kỹ thuật IEEE 802.11ac hiện tại. Hiệu suất thực tế có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố mạng và nhà cung cấp dịch vụ, loại giao diện và các điều kiện khác. Các thiết bị được kết nối phải tương thích với chuẩn 802.11ac để có kết quả tốt nhất.