Viewing 1 - 1 of 1
 
ProArt Display PA279CRV
Model
ProArt Display PA279CRV
Màn hình hiển thị

Kích thước panel (inch) :27
Pixels Per Inch (PPI) : 163
Tỉ lệ khung hình :16:9
Khu vực Hiển thị (H x V) :596.73 x 335.66 mm
Bề mặt Hiển thị :Anti-Glare
Loại đèn nền :LED
Kiểu Panel :WLED/IPS
Góc nhìn (CR≧10, H/V) :178°/ 178°
Pixel :0.155mm
Độ phân giải :3840x2160
Không gian màu (sRGB) :100%
Không gian màu (Adobe RGB) :99%
Không gian màu (DCI-P3) :99%
Độ sáng (HDR, Đỉnh) :400 cd/㎡
Độ sáng (Typ.) :350cd/㎡
Contrast Ratio (Max) : 3000:1
Tỷ lệ Tương phản (Typ.) :1000:1
Màu hiển thị :1073.7M (10 bit)
Thời gian phản hồi :5ms(GTG)
Tần số quét (tối đa) :60Hz
HDR (Dải tương phản động mở rộng) Hỗ trợ :HDR10
Khử nhấp nháy :Có
Bảo hành LCD ZBD :Có(3 yr)

Tính năng video

Công nghệ không để lại dấu trace free :Có
ProArt Preset : Chế độ Người dùng 2
Chế độ Người dùng 1
HDR
Rec. 709
DICOM
Rec. 2020
DCI-P3
Adobe RGB
sRGB
Riêng
Nhiệt độ màu. Lựa chọn :Có(5 chế độ)
Điều chỉnh màu sắc :RGB Tuning (Gain / Offset)
Điều chỉnh thông số gamma :Có (Hỗ trợ Gamma 1.8/2.0/2.2/2.4/2.6 )
Hiển thị màu chính xác :△E< 2
ProArt Palette : Có
QuickFit Plus : Có
Công nghệ PIP / PbP :Có
HDCP : Có, 2.2
Công nghệ VRR :Có (Adaptive-Sync)
Tiện ích ProArt :Có
Tần suất Ánh sáng Xanh Thấp :Có (Giải pháp phần cứng)

Tính năng âm thanh

Loa :Có(2Wx2)

Các cổng I /O

USB-C x 1 (DP Alt Mode)
DisplayPort 1.4 x 2 (Daisy Chain)
HDMI(v2.0) x 2
USB Hub : 1x USB 3.2 Gen 1 Type-C
3x USB 3.2 Gen 1 Type-A
Đầu cắm Tai nghe :Có
USB-C Power Delivery :96W

Tần số tín hiệu

Tần số tín hiệu Digital :15 ~ 135 kHz(H) / 48 ~ 60 Hz(V)

Điện năng tiêu thụ

Điện năng tiêu thụ :26.14 W
Chế độ tiết kiệm điện :<0.5W
Chế độ tắt nguồn :0W (tắt cứng)
Điện áp :100-240V, 50/60Hz

Thiết kế cơ học

Góc nghiêng :Có (+23° ~ -5°)
Xoay :Có (+30° ~ -30°)
Quay :Có (+90° ~ -90°)
Điều chỉnh Độ cao :0~130mm
Chuẩn VESA treo tường :100x100mm
Khoá Kensington :Có

Kích thước

Kích thước sản phẩm (W x H x D) :61.22 x 53.81 x 21.50 cm (24.10" x 21.19" x 8.46")
Kích thước vật lý không kèmkệ (W x H x D) :61.22 x 36.29 x 4.41 cm (24.10" x 14.29" x 1.74")
Kích thước hộp (W x H x D) :69.10 x 42.70 x 13.80 cm (27.20" x 16.81" x 5.43")

Trọng lượng

Trọng lượng tịnh với chân đế :5.78 kg (12.74 lbs)
Trọng lượng tịnh không có chân đế :4.07 kg (8.97 lbs)
Trọng lượng thô :8.69 kg (19.16 lbs)

Phụ kiện (thay đổi theo khu vực)

Thẻ chào mừng người dùng
Thẻ bảo hành
Cáp USB-C
Hướng dẫn sử dụng
Chân đế dễ tháo lắp
Dây điện
Cáp HDMI
Cáp DisplayPort
Báo cáo hiệu chỉnh màu sắc

Tuân thủ và Tiêu chuẩn

Mac Compliance
Chứng nhận từ Calman
Màn hình VESA MediaSync
VESA DisplayHDR 400
TÜV Low Blue Light (Giải pháp phần cứng)
TÜV Không nhấp nháy
Chứng nhận TCO
EPEAT Gold
Energy Star

Product has High-Definition Multimedia Interface.
  • Các sản phẩm được Ủy ban Truyền thông Liên Bang và Công nghiệp Canada, sẽ được phân phối tại Hoa Kỳ và Canada. Vui lòng truy cập trang web của ASUS Hoa Kỳ và ASUS Canada để biết thêm thông tin về các sản phẩm có sẵn tại từng quốc gia.
  • Tất cả các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp để biết được chính xác. Các sản phẩm có thể không có sẵn ở tất cả các thị trường.
  • Thông số kỹ thuật và các tính năng khác nhau tùy theo mã sản phẩm và tất cả các hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Vui lòng tham khảo trang thông tin sản phẩm để biết đầy đủ chi tiết.
  • Màu sắc của bảng mạch in (PCB) và các phiên bản phần mềm đi kèm có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
  • Tên của các thương hiệu và sản phẩm được đề cập là tên thương mại của các công ty tương ứng.
  • Các thuật ngữ HDMI, HDMI High-Definition Multimedia Interface, Nhận diện thương mại HDMI và Logo HDMI là các nhãn hiệu thương mại hoặc nhãn hiệu thương mại đã đăng ký của HDMI Licensing Administrator, Inc. tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
  • Thời gian hỗ trợ cập nhật bảo mật sản phẩm: 3 năm (từ 31/12/2026)
  • Tốc độ truyền gửi thực tế của USB 3.0, 3.1, 3.2 và/hoặc Type-C sẽ khác biệt tùy thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm tốc độ xử lý của thiết bị chủ, thuộc tính tệp và các yếu tố khác liên quan tới cấu hình hệ thống và môi trường hoạt động.